Chào mừng quý vị đến với Tư liệu Sinh học - Biological documentation.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Xin chào quý thầy cô giáo, các bạn và các em học sinh
Bài 10, 11 - SH 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 23-12-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 23-12-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Axit nuclêic là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống. Vậy axit nuclêic là gì, gồm những loại nào, có cấu trúc như thế nào ?
I. Mục tiêu :
- Viết được sơ đồ khái quát nuclêôtit
- Mô tả được câu trúc và chức năng của phân tử ADN, giải thích vì sao ADN vừa đa dạng vừa đặc trưng.
II. Phương tiện dạy học :
- Mô hình ADN, tranh vẽ ADN, các phiếu học tập
- Máy vi tính, máy chiếu ...
III. Nội dung trọng tâm :
- Cấu trúc không gian của ADN
- Phân biệt được cấu các đơn phân.
I. Cấu trúc và chức năng adn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN :
- ADN được cấu tạo từ những loại nuclêôtit nào ?
- Hãy quan sát tranh và cho biết các thành phần cấu tạo của một nuclêôtit, vị trí liên kết của các thành phần trong một nuclêôtit ?
I. Cấu trúc và chức năng adn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN :
4 loại nuclêôtit :
? Ađênin (A), Guanin (G) : Bazơ lớn - Purin.
? Timin (T), Xitôzin (X) : Bazơ bé - Pirimidin
- Các nuclêôtit liên kết với nhau như thế nào để tạo nên phân tử ADN ?
- Hãy quan sát đoạn phim sau và cho biết các nuclêôtit liên kết với nhau như thế nào ?
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc hoá học :
Với 4 loại nuclêôtit (A, T, G, X) có thể tạo ra bao nhiêu chuỗi pôlinuclêôti khác nhau ?
- Các nuclêôtit liên kết với nhau -> chuỗi pôlinuclêôtit
- Giữa 2 nuclêôtit kế tiếp liên kết với nhau bằng liên kết 3` -5` phôtphodiester, giữa gốc đường của nuclêôtit này với nhóm phôtphat của nuclêôtit kế tiếp.
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc hoá học :
- Các nuclêôtit liên kết với nhau -> chuỗi pôlinuclêôtit
- Giữa 2 nuclêôtit kế tiếp liên kết với nhau bằng liên kết 3` -5` phôtphodiester, giữa gốc đường của nuclêôtit này với nhóm phôtphat của nuclêôtit kế tiếp.
- Các chuỗi pôlinuclêôti được đặc trưng bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
Giữa hai mạch của ADN liên kết với nhau như thế nào ?
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc hoá học :
- Các nuclêôtit liên kết với nhau -> chuỗi pôlinuclêôtit
- Giữa 2 nuclêôtit kế tiếp liên kết với nhau bằng liên kết 3` -5` phôtphodiester, giữa gốc đường của nuclêôtit này với nhóm phôtphat của nuclêôtit kế tiếp.
- Các chuỗi pôlinuclêôti được đặc trưng bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
- Phân tử ADN có 2 mạch pôlinuclêôtit. Các nuclêôtit liên kết theo NTBS : A = T, G = X
A t g x x a g t a g t x a g t x a
T A X G G T X A T X A G T X A G T
Tổng số nu : N = A + T + G + X = 2A + 2G
Số liên kết hiđrô : H = 2A + 3G
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc không gian :
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc không gian :
? Chuỗi xoắn kép, song song, ngược chiều, xoắn từ trái -> phải (xoắn phải).
? Một vòng xoắn cao : 3,4 nm (34Ao), chứa 10 cặp nuclêôtit.
? Đường kính vòng xoắn : 2 nm (20 A0)
? Phân tử có thể dài hàng chục, hàng trăm micrômet (1micrômet = 1000nm)
I. Cấu trúc và chức năng adn
3. Chức năng của ADN :
I. Cấu trúc và chức năng adn
3. Chức năng của ADN :
? Lưu trữ, bảo quản thông tin di truyền bằng mã hoá bộ ba (ba nuclêôtit liên tiếp/ADN = 1 bộ ba/ARN = 1 axit amin/Prôtêin)
? Truyền đạt thông tin di truyền .
Ii. Cấu trúc và chức năng arn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN
Hãy quan sát tranh và so sánh đơn phân của ADN và đơn phân của ARN !
Ii. Cấu trúc và chức năng arn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN
H3PO4
H3PO4
C5H10O4
C5H10O5
A, T, G, X
A, U, G, X
Đêôxiribôzơ
Ribôzơ
Hãy quan sát tranh và so sánh sự hình thành chuỗi pôlinuclêôtit của ADN và ARN !
Ii. Cấu trúc và chức năng arn
2. Cấu tạo chung của ARN :
- Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste -> Pôlinuclêôtit (ARN).
- ARN được tạo nên từ 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X
Hãy quan sát tranh và so sánh cấu tạo của ADN và ARN !
- ARN có cấu trúc một mạch
3. Các loại ARN :
Hãy quan sát tranh và so sánh cấu tạo của 3 loại ARN !
rARN
mARN
- Cấu trúc mạch thẳng
- Mang các bộ ba mã hoá thông tin di truyền
- Mỗi phân tử : có bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
- Truyền TTDT từ ADN -> Tế bào chất để tổng hợp prôtêin
- Chuỗi pôlinuclêôtit xoắn lại tạo cấu trúc 3 thuỳ, có những đoạn liên kết bổ sung, có những đoạn không liên kết bổ sung.
+ Đầu 3` : gắn với axit amin
+ Đầu 5` : tự do
+ Một thuỳ mang bộ ba đối mã
- Vận chuyển axit amin.
- Chuỗi pôlinuclêôtit xoắn lại, có nhiều đoạn có liên kết bổ sung.
- Thành phần cấu tạo nên bào quan ribôxôm
I. Mục tiêu :
- Viết được sơ đồ khái quát nuclêôtit
- Mô tả được câu trúc và chức năng của phân tử ADN, giải thích vì sao ADN vừa đa dạng vừa đặc trưng.
II. Phương tiện dạy học :
- Mô hình ADN, tranh vẽ ADN, các phiếu học tập
- Máy vi tính, máy chiếu ...
III. Nội dung trọng tâm :
- Cấu trúc không gian của ADN
- Phân biệt được cấu các đơn phân.
I. Cấu trúc và chức năng adn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN :
- ADN được cấu tạo từ những loại nuclêôtit nào ?
- Hãy quan sát tranh và cho biết các thành phần cấu tạo của một nuclêôtit, vị trí liên kết của các thành phần trong một nuclêôtit ?
I. Cấu trúc và chức năng adn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ADN :
4 loại nuclêôtit :
? Ađênin (A), Guanin (G) : Bazơ lớn - Purin.
? Timin (T), Xitôzin (X) : Bazơ bé - Pirimidin
- Các nuclêôtit liên kết với nhau như thế nào để tạo nên phân tử ADN ?
- Hãy quan sát đoạn phim sau và cho biết các nuclêôtit liên kết với nhau như thế nào ?
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc hoá học :
Với 4 loại nuclêôtit (A, T, G, X) có thể tạo ra bao nhiêu chuỗi pôlinuclêôti khác nhau ?
- Các nuclêôtit liên kết với nhau -> chuỗi pôlinuclêôtit
- Giữa 2 nuclêôtit kế tiếp liên kết với nhau bằng liên kết 3` -5` phôtphodiester, giữa gốc đường của nuclêôtit này với nhóm phôtphat của nuclêôtit kế tiếp.
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc hoá học :
- Các nuclêôtit liên kết với nhau -> chuỗi pôlinuclêôtit
- Giữa 2 nuclêôtit kế tiếp liên kết với nhau bằng liên kết 3` -5` phôtphodiester, giữa gốc đường của nuclêôtit này với nhóm phôtphat của nuclêôtit kế tiếp.
- Các chuỗi pôlinuclêôti được đặc trưng bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
Giữa hai mạch của ADN liên kết với nhau như thế nào ?
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc hoá học :
- Các nuclêôtit liên kết với nhau -> chuỗi pôlinuclêôtit
- Giữa 2 nuclêôtit kế tiếp liên kết với nhau bằng liên kết 3` -5` phôtphodiester, giữa gốc đường của nuclêôtit này với nhóm phôtphat của nuclêôtit kế tiếp.
- Các chuỗi pôlinuclêôti được đặc trưng bởi thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các nuclêôtit.
- Phân tử ADN có 2 mạch pôlinuclêôtit. Các nuclêôtit liên kết theo NTBS : A = T, G = X
A t g x x a g t a g t x a g t x a
T A X G G T X A T X A G T X A G T
Tổng số nu : N = A + T + G + X = 2A + 2G
Số liên kết hiđrô : H = 2A + 3G
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc không gian :
I. Cấu trúc và chức năng adn
2. Cấu trúc của ADN :
a. Cấu trúc không gian :
? Chuỗi xoắn kép, song song, ngược chiều, xoắn từ trái -> phải (xoắn phải).
? Một vòng xoắn cao : 3,4 nm (34Ao), chứa 10 cặp nuclêôtit.
? Đường kính vòng xoắn : 2 nm (20 A0)
? Phân tử có thể dài hàng chục, hàng trăm micrômet (1micrômet = 1000nm)
I. Cấu trúc và chức năng adn
3. Chức năng của ADN :
I. Cấu trúc và chức năng adn
3. Chức năng của ADN :
? Lưu trữ, bảo quản thông tin di truyền bằng mã hoá bộ ba (ba nuclêôtit liên tiếp/ADN = 1 bộ ba/ARN = 1 axit amin/Prôtêin)
? Truyền đạt thông tin di truyền .
Ii. Cấu trúc và chức năng arn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN
Hãy quan sát tranh và so sánh đơn phân của ADN và đơn phân của ARN !
Ii. Cấu trúc và chức năng arn
1. Nuclêôtit - đơn phân của ARN
H3PO4
H3PO4
C5H10O4
C5H10O5
A, T, G, X
A, U, G, X
Đêôxiribôzơ
Ribôzơ
Hãy quan sát tranh và so sánh sự hình thành chuỗi pôlinuclêôtit của ADN và ARN !
Ii. Cấu trúc và chức năng arn
2. Cấu tạo chung của ARN :
- Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste -> Pôlinuclêôtit (ARN).
- ARN được tạo nên từ 4 loại nuclêôtit : A, U, G, X
Hãy quan sát tranh và so sánh cấu tạo của ADN và ARN !
- ARN có cấu trúc một mạch
3. Các loại ARN :
Hãy quan sát tranh và so sánh cấu tạo của 3 loại ARN !
rARN
mARN
- Cấu trúc mạch thẳng
- Mang các bộ ba mã hoá thông tin di truyền
- Mỗi phân tử : có bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc
- Truyền TTDT từ ADN -> Tế bào chất để tổng hợp prôtêin
- Chuỗi pôlinuclêôtit xoắn lại tạo cấu trúc 3 thuỳ, có những đoạn liên kết bổ sung, có những đoạn không liên kết bổ sung.
+ Đầu 3` : gắn với axit amin
+ Đầu 5` : tự do
+ Một thuỳ mang bộ ba đối mã
- Vận chuyển axit amin.
- Chuỗi pôlinuclêôtit xoắn lại, có nhiều đoạn có liên kết bổ sung.
- Thành phần cấu tạo nên bào quan ribôxôm
 






Các ý kiến mới nhất