Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Trả lời khác

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Gửi tin nhắn cho admin

Chào mừng quý vị đến với Tư liệu Sinh học - Biological documentation.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Xin chào quý thầy cô giáo, các bạn và các em học sinh

Photobucket Đây là nơi chúng ta trao đổi những kinh nghiệm trong giảng dạy và học tập. Rất cảm ơn quý thầy cô, các bạn đã có những bài viết, những tư liệu bổ ích đóng góp cho thư viện. Song kính mong quý thầy cô và các bạn khi viết hoặc up tư liệu nên chọn đúng thư mục để sau này rất thuận lợi cho việc tra cứu tìm tài liệu. Đồng thời nếu có những tư liệu, bài viết không phù hợp với tiêu chí của VIOLET, xin phép được xóa khỏi Thư viện, mong quý Thầy, Cô và các bạn thông cảm. Xin chân thành cảm ơn! Phan Văn Bước

Bài 28 - SH 10 - Phân bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:45' 23-12-2008
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
Sinh sản của tế bào
Chu kì tế bo
Gian k? (I, interphase)
Pha sinh tru?ng (G1)
Pha t?nghợp (S)
Pha G2 (sinh tru?ng v chu?n b? cho phân chia t? bo)
K? phân bo
+ Phân chia nhân (M):
Kỳ tru?c (Prophase)
Kỳ gi?a (Metaphase)
Kỳ sau (Anaphase)
Kỳ cu?i (Telophase)
+ Phân chia t? bo ch?t
Chu k? tế bo (1)
Gian kỳ (Interphase) th­êng kÐo dài trong kho¶ng 12-24 giê ë m« đéng vËt cã vó. Trong thêi kỳ này, tÕ bào duy tr× sù tæng hîp ARN, tæng hîp protein và tÕ bµo lín lªn. B»ng ph­¬ng ph¸p nghiªn cøu ph©n tö, ng­êi ta x¸c ®Þnh ®­îc r»ng trong gian kỳ cã thÓ ph©n thành 3 pha: Gap 1 (G1), S (synthesis), Gap 2 (G2). ë tÕ bµo ®éng vËt, cã thÓ b­íc vµo tr¹ng th¸i tÜnh ®­îc gäi lµ Gap 0 (G0), khi ®ã sÏ kh«ng cã sù sinh tr­ëng hoÆc ph©n chia.
(G0): TÕ bào đã hoµn thành sù ph©n chia và b­íc vào pha nghỉ tạm thêi hoÆc vÜnh viÔn kh«ng tiÕp tục ph©n chia n÷a nh­ tr­êng hîp tÕ bµo thÇn kinh ( neuron).
Chu kỳ tế bào (2)
(G1): Các tế bào tăng lên về kích thước trong pha G1, t?ng h?p ARN v t?ng h?p protein. M?t co ch? quan tr?ng diều khiển chu k? t? bo ho?t d?ng trong pha ny (G1 Checkpoint) d? d?m b?o r?ng m?i thứ dã s?n sng cho sự tổng h?p AND (diểm h?n d?nh, restriction point). Khi tế bào vượt qua được điểm R này chúng tiếp tục chuy?n qua pha t?ng hợp S.
Pha S: T?ng h?p ADN (nên được gọi là pha tổng hợp (S) (synthesis phase).
(G2): L khoảng thời gian giữa pha t?ng h?p ADN (S) v pha phân chia (M, mitosis), t? bo tiếp t?c lớn lên v t?o ra nhi?u protein m?i. Cu?i G2 có tín hiệu điều khiển xác định tế bào có thể chuyển sang pha phân chia (Mitosis).

Bằng các phương pháp nhuộm khác nhau: nhuộm carmin, huỳnh quang, nhuộm phân hóa.
Phân bo nguyên nhi?m (Mitosis)
Phân chia nguyên nhiễm ở tế bào đỉnh rễ hành ta
Phân chia tế bo ở tế bào động vật và tế bào thực vật

Gian kì (Interphase)
Tế bào động vật Tế bào thực vật
Kì trước (Prophase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật
Kì giữa (Metaphase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật
Kì sau (Anaphase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật
Kì cuối (Telophase)

Tế bào động vật Tế bào thực vật
Phân chia gi?m nhi?m (Meiosis)
Kì tru?c I (Prophase I)
Tiếp hợp của các NST kép của cặp tương đồng hình thành các tetrad
Kì giữa I (Metaphase I)
Kì sau I (Anaphase I)
Kì cuối I (Telophase I)
Kì trước II (Prophase II)
Kì giữa II (Metaphase II)
Kì sau II (Anaphase II)
Kì cuối II (Telophase II)
Phân chia tế bo chất ở tế bào động vật
 
Gửi ý kiến