Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Trả lời khác

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Gửi tin nhắn cho admin

Chào mừng quý vị đến với Tư liệu Sinh học - Biological documentation.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Xin chào quý thầy cô giáo, các bạn và các em học sinh

Photobucket Đây là nơi chúng ta trao đổi những kinh nghiệm trong giảng dạy và học tập. Rất cảm ơn quý thầy cô, các bạn đã có những bài viết, những tư liệu bổ ích đóng góp cho thư viện. Song kính mong quý thầy cô và các bạn khi viết hoặc up tư liệu nên chọn đúng thư mục để sau này rất thuận lợi cho việc tra cứu tìm tài liệu. Đồng thời nếu có những tư liệu, bài viết không phù hợp với tiêu chí của VIOLET, xin phép được xóa khỏi Thư viện, mong quý Thầy, Cô và các bạn thông cảm. Xin chân thành cảm ơn! Phan Văn Bước

Bài 8 - SH 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:17' 23-12-2008
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Trong tế bào có những đại phân tử hữu cơ nào ?
Prôtêin
Axit Nuclêic
Cacbohiđrat
Lipit
I. Mục tiêu :
Qua bài này HS phải :
- Phân biệt được các thuật ngữ : đơn phân (mônôme), đa phân (pôlime), đại phân tử.
- Nêu được vai trò của các cacbonhiđrat và lipit trong tế bào và cơ thể.
- Phân biệt được saccarit và lipit về cấu tạo, tính chất, vai trò.
II. Phương tiện dạy học :
- Tranh vẽ saccarit, lipit ... ; máy chiếu
III. Nội dung trọng tâm :
- Nhận biết được các dạng hợp chất hữu cơ quan trọng cấu tạo nên tế bào cơ thể và chức năng của chúng.
I. Cacbonhidrat (saccarit) :
Các em hãy quan sát tranh và cho biết có những loại cacbonhiđrat nào
Glucôzơ
Lactôzơ
Xenlulô
Đơn phân
Đa phân
I. Cacbohidrat (saccarit) :
1. Cấu trúc của cacbohiđrat :
a. Cấu trúc các mônosaccarit (đường đơn) :
Hãy quan sát tranh và nêu đặc điểm cấu tạo của các đường đơn ?
I. Cacbohidrat (saccarit) :
1. Cấu trúc của cacbohiđrat :
a. Cấu trúc các mônosaccarit (đường đơn) :
? Được cấu tạo từ 3 nguyên tố : C, H, O
? Có từ 3 - 7 nguyên tử Cacbon trong phân tử
? Mạch thẳng hoặc mạch vòng
? Có tính khử mạnh ( H-C =O )
? Công thức chung : CnH2nOn
? Ví dụ : Glucôzơ, Fructôzơ, Ribôzơ, Galactôzơ
I. Cacbohidrat (saccarit) :
1. Cấu trúc của cacbohiđrat :
b. Cấu trúc các đisaccarit (đường đôi) :
- Hãy quan sát tranh và đoạn phim sau, cho biết đường đôi được hình thành như thế nào ?
- Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo của đường đơn và đường đôi ?
Sự hình thành đường đôi
Sự hình thành đường đôi
I. Cacbohidrat (saccarit) :
1. Cấu trúc của cacbohiđrat :
b. Cấu trúc các đisaccarit (đường đôi) :
Đường đơn
Đường đơn
LK glicôzit
H2O
I. Cacbohidrat (saccarit) :
1. Cấu trúc của cacbohiđrat :
b. Cấu trúc các pôlisaccarit (đường đa) :
- Các pôlisaccarit có cấu tạo như thế nào ?
- Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo của đường đa với đường đôi và đường đơn !
Sự hình thành pôlisaccarit
I. Cacbohidrat (saccarit) :
1. Cấu trúc của cacbohiđrat :
b. Cấu trúc các pôlisaccarit (đường đa) :
Đường đơn
Pôlisaccarit
Trùng ngưng
? Mạch phân nhánh hoặc không phân nhánh
? Tinh bột, Glicôgen, Xenlulô
1. Những loại thực phẩm nào có chứa cacbohiđrat ?
2. Vì sao khi mệt, uống nước đường (nước mía, nước hoa quả) người cảm thấy khoẻ hơn ?
3. Cacbonhiđrat có chức năng gì trong tế bào, trong cơ thể ?
I. Cacbohidrat (saccarit) :
2. Chức năng của cacbohiđrat :

? Nguồn cung cấp năng lượng trực tiếp, chủ yếu cho tế bào.
? Nguồn dự trữ năng lượng
? Thành phần cấu tạo màng tế bào, thành tế bào
? Thành phần cấu tạo ADN, ARN
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
Hãy quan sát tranh và cho biết Lipit được cấu tạo bởi những thành phần nào ?
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
a. Mỡ, dầu và sáp (Lipit đơn giản) :
- Mỡ : Glixerol + Axit béo no
- Dầu : Glixerol + Axit béo không no
- Sáp : Rượu mạch dài + Axit béo
* Dầu và mỡ có tính kỵ nước
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
a. Mỡ, dầu và sáp (Lipit đơn giản) :
Tại sao về mùa hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nẻ ?
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
a. Các phôtpholipit và stêrôit (lipit phức tạp) :
Hãy quan sát tranh và cho biết Phôtpholipit và stêrôit có cấu tạo như thế nào ?
Stêrôit
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
a. Các phôtpholipit và stêrôit (lipit phức tạp) :
? Phôtpholipit :
Glixêrol
Axit béo
Axit béo
Nhóm phôtphat
Ancol
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
a. Các phôtpholipit và stêrôit (lipit phức tạp) :
? Phôtpholipit :
* Có tính phân cực : Gốc ancol ưa nước, đuôi axit béo kị nước.
II. Lipit :
1. Cấu trúc Lipit :
a. Các phôtpholipit và stêrôit (lipit phức tạp) :
? Stêrôit :
* Có cấu trúc nhiều vòng cacbon.
* Côlestêrôn, axit mật, ơstrôgen, prôgestêrôn
II. Lipit :
2. Chức năng của Lipit :
Trong tế bào lipit có chức năng gì ?
II. Lipit :
2. Chức năng của Lipit :
? Thành phần cơ bản của màng sinh học
? Dự trữ năng lượng
? Thành phần cấu tạo hoocmôn, vitamin ...
 
Gửi ý kiến