Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Trả lời khác

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Gửi tin nhắn cho admin

Chào mừng quý vị đến với Tư liệu Sinh học - Biological documentation.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Xin chào quý thầy cô giáo, các bạn và các em học sinh

Photobucket Đây là nơi chúng ta trao đổi những kinh nghiệm trong giảng dạy và học tập. Rất cảm ơn quý thầy cô, các bạn đã có những bài viết, những tư liệu bổ ích đóng góp cho thư viện. Song kính mong quý thầy cô và các bạn khi viết hoặc up tư liệu nên chọn đúng thư mục để sau này rất thuận lợi cho việc tra cứu tìm tài liệu. Đồng thời nếu có những tư liệu, bài viết không phù hợp với tiêu chí của VIOLET, xin phép được xóa khỏi Thư viện, mong quý Thầy, Cô và các bạn thông cảm. Xin chân thành cảm ơn! Phan Văn Bước

Bài 4 : Đột biến gen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Bước (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:35' 09-09-2011
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
BÀI 4: ĐỘT BiẾN GEN
9/12/2011
1

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

1. Đột biến gen:
a. Khái niệm:
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen. (đột biến điểm)
9/12/2011
2
Làm thay đổi trình tự nuclêôtit
Tất cả các gen đều có thể bị đột biến nhưng với tần số rất thấp ( 10-6 – 10-4)
Đột biến gen có thể xảy ra trong tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
Cá thể mang gen đột biến gọi là thể đột biến.

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Đột biến gen:
b. Đặc điểm của đột biến gen:


9/12/2011
3

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

2. Các dạng đột biến gen:
Hãy kể tên các dạng đột biến điểm.
9/12/2011
4
a. Đột biến thay thế một cặp nu

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
2. Các dạng đột biến gen:


9/12/2011
5

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

2. Các dạng đột biến gen:
a. Đột biến thay thế một cặp nu:
Khái niệm: là đột biến làm thay thế một cặp nuclêôtit này thành cặp nuclêôtit khác trong gen.
9/12/2011
6

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

2. Các dạng đột biến gen:
a. Đột biến thay thế một cặp nu:
Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do đột biến gen thay thế cặp A –T thành T – A.
9/12/2011
7

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

2. Các dạng đột biến gen:
a. Đột biến thay thế một cặp nu:
Hậu quả: làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin => thay đổi chức năng của prôtêin.


9/12/2011
8
b. Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu
Mất

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
2. Các dạng đột biến gen:


9/12/2011
9

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
2. Các dạng đột biến gen:


b. Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu
Thêm
9/12/2011
10

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

2. Các dạng đột biến gen:
b. Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu:
Khái niệm: là đột biến làm thêm hoặc mất một cặp nuclêôtit trong gen.
9/12/2011
11

I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN

2. Các dạng đột biến gen:
b. Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu:
Hậu quả: mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy ra đột biến dẫn đến làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit và làm thay đổi chức năng của prôtêin.
9/12/2011
12


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


1. Nguyên nhân:
9/12/2011
13


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


2. Cơ chế phát sinh đột biến gen:
Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN:
Các bơzơ nitơ thường tồn tại hai dạng cấu trúc:
Dạng thường
Dạng hiếm ( hỗ biến)
9/12/2011
14


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


2. Cơ chế phát sinh đột biến gen:
Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN:


9/12/2011
15


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


2. Cơ chế phát sinh đột biến gen:
Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN:
Cơ chế: bazơ nitơ thuộc dạng hiếm, có những vị trí liên kết hiđrô bị thay đổi khiến chúng kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi dẫn đến phát sinh đột biến gen.
9/12/2011
16


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


2. Cơ chế phát sinh đột biến gen:
b. Tác động của các tác nhân gây đột biến:
Tác nhân vật lí (tia tử ngoại): có thể làm cho hai bazơ timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau →phát sinh đột biến gen.
9/12/2011
17


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


2. Cơ chế phát sinh đột biến gen:
Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN:
Tác nhân hoá học:
Ví dụ: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A-T bằng G-X.
9/12/2011
18
9/12/2011
19
Đột biến A –T thành G-X do tác động của 5BU


II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN


2. Cơ chế phát sinh đột biến gen:
Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN:
Tác nhân sinh học: do một số virus cũng gây đột biến gen như virut viêm gan B, virut hecpet…
9/12/2011
20
virut viêm gan B

III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN

1. Hậu quả của đột biến gen:
Đa số có hại, giảm sức sống, gen đột biến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
Một số có lợi hoặc trung tính.
9/12/2011
21

III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN

9/12/2011
22
1. Hậu quả của đột biến gen
Em bé bị bạch tạng
Nạn nhân chất độc Điôxin
III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
2. Vai trò và ý nghĩa của đột biến gen:
a. Đối với tiến hóa:
Làm xuất hiện alen mới.
Cung cấp nguyên liệu di truyền cho tiến hoá.
b. Đối với thực tiễn:
Cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống, tạo ra các giống mới.
9/12/2011
23
III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
9/12/2011
24

2. Vai trò và ý nghĩa của đột biến gen:
GIỐNG LÚA  TN 128 (TN 100)
Được chọn tạo bằng phương pháp đột biến gen Tài Nguyên mùa nhờ chiếu xạ Côban 60
Củng cố
Câu 1: Đột biến gen là gì?
A. Rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen.
B. Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen.
C. Biến đổi ở một cặp nuclêôtit của ADN.
D. Biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể.
9/12/2011
25
Củng cố
Câu 2 : Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân sau:
A. Tia tử ngoại, tia phóng xạ.
B. Sốc nhiệt, hoá chất.
C. Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể.
D. Cả 3 câu A. B và C.
9/12/2011
26
Củng cố
Câu 3: Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
A. Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu.
B. Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc.
C. Thay thế 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc.
D. Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen.
9/12/2011
27
The end
 
Gửi ý kiến