Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Trả lời khác

Thành viên trực tuyến

7 khách và 0 thành viên

Gửi tin nhắn cho admin

Chào mừng quý vị đến với Tư liệu Sinh học - Biological documentation.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Xin chào quý thầy cô giáo, các bạn và các em học sinh

Photobucket Đây là nơi chúng ta trao đổi những kinh nghiệm trong giảng dạy và học tập. Rất cảm ơn quý thầy cô, các bạn đã có những bài viết, những tư liệu bổ ích đóng góp cho thư viện. Song kính mong quý thầy cô và các bạn khi viết hoặc up tư liệu nên chọn đúng thư mục để sau này rất thuận lợi cho việc tra cứu tìm tài liệu. Đồng thời nếu có những tư liệu, bài viết không phù hợp với tiêu chí của VIOLET, xin phép được xóa khỏi Thư viện, mong quý Thầy, Cô và các bạn thông cảm. Xin chân thành cảm ơn! Phan Văn Bước

Bài 2 (CB)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Bước (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:32' 09-09-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
9/12/2011
1

I. Phiên mã

1. Khái niệm:
Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN.
9/12/2011
2

I. Phiên mã

9/12/2011
3

I. Phiên mã

2. Cơ chế phiên mã:
a. Thành phần tham gia:
ADN khuôn
Enzim phiên mã ARN pôlimeraza.
Các nuclêôtit tự do

9/12/2011
4

I. Phiên mã

2. Cơ chế phiên mã:

9/12/2011
5
Theo dõi đoạn flash về cơ chế phiên mã, cho biết nguyên tắc của quá trình phiên mã, diễn biến của quá trình phiên mã.

I. Phiên mã

2. Cơ chế phiên mã:
b. Nguyên tắc
Bổ sung
Chiều tổng hợp mARN là chiều 5’-3’.
9/12/2011
6

I. Phiên mã

2. Cơ chế phiên mã:
c. Diễn biến:
Bắt đầu khi enzim ARN-pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu của gen gen tháo xoắn và tách 2 mạch đơn.
ARN-pôlimeraza di chuyển dọc theo mạch khuôn giúp cho các ribônucleôtit tự do trong môi trường nội bào liên kết với các nu trên mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A- U, G - X) tạo nên phân tử mARN theo chiều 5’- 3’.

9/12/2011
7

I. Phiên mã

9/12/2011
8

I. Phiên mã

2. Cơ chế phiên mã:
c. Diễn biến:
Đối với sinh vật nhân thực khi toàn bộ gen được phiên mã thì mARN sơ khai được cắt bỏ intron và nối các exon với nhau thành mARN trưởng thành.
9/12/2011
9

I. Phiên mã

9/12/2011
10








3. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN:
Quan sát hình, nghiên cứu SGK, hoàn thành phiếu học tập nhóm về cấu trúc và chức năng của các loại ARN.









9/12/2011
11
rRNA
9/12/2011
12
- Gồm 1 mạch polynuclêôtit, mạch thẳng.
- Đầu 5’ có trình tự nuclêôit đặc hiệu (không đuợc dịch mã) gần codon mở đầu để ribôxôm nhận biết và gắn vào.
3 thuỳ, thuỳ giữa mang anticôđon. Đầu 3’ mang a.a .
1 mạch pôlynuclêôtit dạng mạch đơn hoặc quấn lại như tARN.
Là thành phần cấu tạo ribôxôm.
Mang axit amin đến ribôxôm tham gia dịch mã.
Mang thông tin di truyền cấu trúc chuỗi pôlypeptit.

II. Dịch mã

1. Khái niệm:
Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
9/12/2011
13

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
a. Hoạt hóa axit amin:
Nhờ các enzim đặc hiệu và năng lượng ATP, các aa được hoạt hóa và gắn với tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa-tARN.
9/12/2011
14
Thế nào là hoạt hóa axit amin?

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:
Quan sát hình cho biết:
Diễn biến của quá trình dịch mã gồm những giai đoạn nào?
Trình bày diễn biến từng giai đoạn của dịch mã.
9/12/2011
15

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:


9/12/2011
16

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:
Giai đoạn mở đầu:
tARN mang axit amin mở đầu mêtiônin gắn vào vị trí bộ 3 mở đầu, bộ 3 đối mã (UAX) trên tARN sẽ khớp với bộ 3 mở đầu (AUG) trên mARN theo NTBS.


9/12/2011
17

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:
Giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit:
+ Tiếp theo, aa1-tARN gắn vào vị trí bên cạnh, bộ 3 đối mã của nó cũng khớp với bộ 3 của axit amin thứ nhất theo
NTBS
+ Enzim xúc tác tạo thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1 (Met-aa1). Ribôsôme dịch chuyển đi 1 bộ 3 đồng thời tARN được giải phóng khỏi ribôsôme.
+ Tiếp theo aa2-tARN lại tiến vào ribôsôme, quá trình cũng diễn ra như đối với aa1.
9/12/2011
18

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:
Giai đoạn kết thúc chuỗi pôlipeptit:
Quá trình dịch mã cứ tiếp tục diễn ra cho đến khi gặp 1 trong 3 bộ 3 kết thúc (UAA, UAG, UGA) thì quá trình dừng lại. Ribôsôme tách khỏi mARN, giải phóng chuỗi pôlipeptit. Sau đó Met cũng được tách khỏi chuỗi pôlipeptit, chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được hình thành.
9/12/2011
19

II. Dịch mã

2. Cơ chế:
b. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit:
Axit amin mở đầu ở sinh vật nhân sơ là fMet, ở sinh vật nhân thực là Met.
9/12/2011
20

II. Dịch mã

Theo dõi đoạn flash về quá trình dịch mã.

9/12/2011
21

II. Dịch mã

9/12/2011
22

II. Dịch mã

* Pôliribôxôm:
Khái niệm: Trên mỗi phân tử mARN, thường có nhiều ribôxôm hoạt động cùng lúc tạo thành pôliribôxôm.
Ý nghĩa: Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp nhiều chuỗi pôlipeptit cùng lúc
9/12/2011
23

III. Mối liên hệ giữa ADN – mARN -prôtêin - tính trạng

9/12/2011
24
Nhân đôi
Phiên mã
Dịch mã
Tính trạng
III. Mối liên hệ giữa ADN – mARN -prôtêin - tính trạng
Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua cơ chế nhân đôi.
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành đặc điểm bên ngoài của cơ thể ( tính trạng) thông qua các cơ chế phiên mã và dịch mã.
9/12/2011
25
Củng cố
Câu 1: Một đoạn gen có trình tự các nulêôtit như sau:
3’ XGA GAA TTT XGA 5’ ( mạch mã gốc)
5’ GXT XTT AAA GXT 3’
Xác định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên.
9/12/2011
26
Củng cố
Câu 2: Một đoạn phân tử prôtêin có trình tự các axit amin như sau:
- lơxin – alanin – valin – lizin –
Hãy xác định trình tự các cặp nuclêôtit trong đoạn gen mang thông tin quy định cấu trúc đoạn prôtêin đó.
9/12/2011
27
 
Gửi ý kiến