Chào mừng quý vị đến với Tư liệu Sinh học - Biological documentation.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Xin chào quý thầy cô giáo, các bạn và các em học sinh
Bài 1 (CB)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Bước (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 09-09-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Bước (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 09-09-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BiẾN DỊ
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
9/12/2011
Nguyễn Thị Huệ
1
I. Gen
1.Khái niệm:
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Ví dụ: gen hemôglôbin anpha là gen mã hóa chuỗi pôlipeptid anpha tạo nên phân tử Hb trong tế bào hồng cầu.
9/12/2011
2
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
9/12/2011
3
Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của gen cấu trúc
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng điều hòa
Vị trí: nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen.
Chức năng: là nơi để ARN pôlimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự nuclêôtit điều hòa quá trình phiên mã.
9/12/2011
4
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin.
9/12/2011
5
I. Gen
9/12/2011
6
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng mã hóa:
Gen không phân mảnh: các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục.
Gen phân mảnh: các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục.
9/12/2011
7
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng kết thúc:
Vị trí: nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen.
Chức năng: mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
9/12/2011
8
II. Mã di truyền
Em hiểu thế nào là mật mã?
Mã di truyền là gì?
9/12/2011
9
II. Mã di truyền
1. Khái niệm:
Mã di truyền là mã bộ ba, cứ ba nuclêôtit đứng liền nhau trên mạch mã gốc mã hoá cho một axit amin.
9/12/2011
10
Tại sao mã di truyền là mã bộ ba?
II. Mã di truyền
Đơn phân của chuỗi pôlipeptit là gì, Có mấy loại?
Đơn phân của ADN là gì, Có mấy loại?
Vậy làm thế nào gen có thể quy định được cấu trúc của chuỗi pôlipeptit?
9/12/2011
11
II. Mã di truyền
9/12/2011
12
II. Mã di truyền
* Bộ ba mở đầu: khởi đầu dịch mã, quy định aa Mêtiônin ở sinh vật nhân thực và formin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
* Bộ ba kết thúc: các bộ ba UAA, UAG, UGA quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
9/12/2011
13
II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
9/12/2011
14
Nghiên cứu SGK và cho biết các đặc điểm của mã di truyền?
II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
9/12/2011
15
II. Mã di truyền
9/12/2011
16
II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
Một đoạn mARN có trình tự sau:
3’ XXUAGGUGAUXG 5’
Đọc tên các bộ ba trên phân tử mARN.
Trình tự các aa của đoạn pôlipeptit do mARN đó mã hóa?
9/12/2011
17
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
9/12/2011
18
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
1.Thời gian và vị trí:
Thời gian: trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào.
Vị trí: xảy ra trong nhân tế bào.
9/12/2011
19
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Theo dõi đoạn phim về quá trình nhân đôi ADN.
Thành phần tham gia vào quá trình nhân đôi ADN.
Các nguyên tắc của quá trình nhân đôi của ADN.
Mô tả các bước của quá trình nhân đôi ADN?
9/12/2011
20
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
2.Thành phần tham gia
ADN khuôn
Các Enzim
Các nuclêôtit tự do
ATP
9/12/2011
21
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
3. Nguyên tắc:
Bổ sung
Bán bảo tồn
Nửa gián đoạn
9/12/2011
22
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
9/12/2011
23
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.
Dưới tác dụng của enzim tháo xoắn làm đứt các liên kết hiđrô giữa 2 mạch, ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn tách dần nhau ra.
9/12/2011
24
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Dưới tác dụng của enzim ADN –pôlimeraza, mỗi Nu trong mạch đơn liên kết với 1 Nu tự do của môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung (A = T, G = X) để tạo nên 2 mạch đơn mới.
9/12/2011
25
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Vì enzim ADN – pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’ nên trên mạch khuôn 3’5’ mạch bổ sung được tổng hợp liên tục.
Còn trên mạch khuôn 5’3’ mạch bổ sung được tổng hợp theo chiều ngược lại tạo thành những đoạn ngắn gọi là đoạn Okazaki. Sau đó các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ADN – ligaza.
9/12/2011
26
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.
Trong mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môi trường nội bào.
9/12/2011
27
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
5. Ý nghĩa:
Cơ sở cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
Cơ sở cho sự ổn định của ADN và nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào và các thế hệ của loài
9/12/2011
28
Củng cố
Câu 1: Gen là :
Một đoạn ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
Một đoạn ADN mang thông tin mã hoá phân tử ARN
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Một phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
9/12/2011
29
Công thức
Gọi số đợt nhân đôi là k
Số phân tử ADN con được tạo thành= 2k
Số nu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi = (2k- 1)N
Bài 1
Một gen có tổng số nu = 3000. Có số loại A= 600. gen này tiến hành nhân đôi 3 đợt.
1. Tính số gen con được tạo thành
2. Tính số nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi
3. Tính số nu mỗi loại trong tổng số các gen con.
Bài 2
Một gen có tổng số hai loại nu bằng 40% số nu của gen. Gen đó tự nhân đôi hai đợt môi trường nội bào cung cấp 9000 nu
a. Tính chiều dài của gen
b. Số lượng từng loại nu trong các gen con là bao nhiêu
Bài 3
Một gen có tổng số hai loại nu bằng 40% số nu của gen. Gen đó tự nhân đôi hai đợt môi trường nội bào cung cấp 9000 nu
a. Tính chiều dài của gen
b. Số lượng từng loại nu trong các gen con là bao nhiêu
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
9/12/2011
Nguyễn Thị Huệ
1
I. Gen
1.Khái niệm:
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Ví dụ: gen hemôglôbin anpha là gen mã hóa chuỗi pôlipeptid anpha tạo nên phân tử Hb trong tế bào hồng cầu.
9/12/2011
2
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
9/12/2011
3
Quan sát hình mô tả cấu tạo chung của gen cấu trúc
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng điều hòa
Vị trí: nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen.
Chức năng: là nơi để ARN pôlimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã, đồng thời cũng chứa trình tự nuclêôtit điều hòa quá trình phiên mã.
9/12/2011
4
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng mã hóa: mang thông tin mã hóa các axit amin.
9/12/2011
5
I. Gen
9/12/2011
6
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng mã hóa:
Gen không phân mảnh: các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục.
Gen phân mảnh: các gen ở sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục.
9/12/2011
7
I. Gen
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Vùng kết thúc:
Vị trí: nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen.
Chức năng: mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
9/12/2011
8
II. Mã di truyền
Em hiểu thế nào là mật mã?
Mã di truyền là gì?
9/12/2011
9
II. Mã di truyền
1. Khái niệm:
Mã di truyền là mã bộ ba, cứ ba nuclêôtit đứng liền nhau trên mạch mã gốc mã hoá cho một axit amin.
9/12/2011
10
Tại sao mã di truyền là mã bộ ba?
II. Mã di truyền
Đơn phân của chuỗi pôlipeptit là gì, Có mấy loại?
Đơn phân của ADN là gì, Có mấy loại?
Vậy làm thế nào gen có thể quy định được cấu trúc của chuỗi pôlipeptit?
9/12/2011
11
II. Mã di truyền
9/12/2011
12
II. Mã di truyền
* Bộ ba mở đầu: khởi đầu dịch mã, quy định aa Mêtiônin ở sinh vật nhân thực và formin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ.
* Bộ ba kết thúc: các bộ ba UAA, UAG, UGA quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
9/12/2011
13
II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
9/12/2011
14
Nghiên cứu SGK và cho biết các đặc điểm của mã di truyền?
II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
9/12/2011
15
II. Mã di truyền
9/12/2011
16
II. Mã di truyền
2. Đặc điểm của mã di truyền:
Một đoạn mARN có trình tự sau:
3’ XXUAGGUGAUXG 5’
Đọc tên các bộ ba trên phân tử mARN.
Trình tự các aa của đoạn pôlipeptit do mARN đó mã hóa?
9/12/2011
17
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
9/12/2011
18
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
1.Thời gian và vị trí:
Thời gian: trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào.
Vị trí: xảy ra trong nhân tế bào.
9/12/2011
19
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Theo dõi đoạn phim về quá trình nhân đôi ADN.
Thành phần tham gia vào quá trình nhân đôi ADN.
Các nguyên tắc của quá trình nhân đôi của ADN.
Mô tả các bước của quá trình nhân đôi ADN?
9/12/2011
20
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
2.Thành phần tham gia
ADN khuôn
Các Enzim
Các nuclêôtit tự do
ATP
9/12/2011
21
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
3. Nguyên tắc:
Bổ sung
Bán bảo tồn
Nửa gián đoạn
9/12/2011
22
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
9/12/2011
23
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.
Dưới tác dụng của enzim tháo xoắn làm đứt các liên kết hiđrô giữa 2 mạch, ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn tách dần nhau ra.
9/12/2011
24
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Dưới tác dụng của enzim ADN –pôlimeraza, mỗi Nu trong mạch đơn liên kết với 1 Nu tự do của môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung (A = T, G = X) để tạo nên 2 mạch đơn mới.
9/12/2011
25
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Vì enzim ADN – pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’ nên trên mạch khuôn 3’5’ mạch bổ sung được tổng hợp liên tục.
Còn trên mạch khuôn 5’3’ mạch bổ sung được tổng hợp theo chiều ngược lại tạo thành những đoạn ngắn gọi là đoạn Okazaki. Sau đó các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ADN – ligaza.
9/12/2011
26
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
4. Diễn biến:
Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.
Trong mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môi trường nội bào.
9/12/2011
27
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
5. Ý nghĩa:
Cơ sở cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.
Cơ sở cho sự ổn định của ADN và nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào và các thế hệ của loài
9/12/2011
28
Củng cố
Câu 1: Gen là :
Một đoạn ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit
Một đoạn ADN mang thông tin mã hoá phân tử ARN
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Một phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
9/12/2011
29
Công thức
Gọi số đợt nhân đôi là k
Số phân tử ADN con được tạo thành= 2k
Số nu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi = (2k- 1)N
Bài 1
Một gen có tổng số nu = 3000. Có số loại A= 600. gen này tiến hành nhân đôi 3 đợt.
1. Tính số gen con được tạo thành
2. Tính số nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi
3. Tính số nu mỗi loại trong tổng số các gen con.
Bài 2
Một gen có tổng số hai loại nu bằng 40% số nu của gen. Gen đó tự nhân đôi hai đợt môi trường nội bào cung cấp 9000 nu
a. Tính chiều dài của gen
b. Số lượng từng loại nu trong các gen con là bao nhiêu
Bài 3
Một gen có tổng số hai loại nu bằng 40% số nu của gen. Gen đó tự nhân đôi hai đợt môi trường nội bào cung cấp 9000 nu
a. Tính chiều dài của gen
b. Số lượng từng loại nu trong các gen con là bao nhiêu
 






Các ý kiến mới nhất